Nghĩa của từ "wine list" trong tiếng Việt

"wine list" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

wine list

US /ˈwaɪn lɪst/
UK /ˈwaɪn lɪst/

Danh từ

danh sách rượu

a menu of wines available for purchase, typically in a restaurant or bar

Ví dụ:
The sommelier presented us with an extensive wine list.
Người phục vụ rượu đã giới thiệu cho chúng tôi một danh sách rượu phong phú.
I need to update the restaurant's wine list with new selections.
Tôi cần cập nhật danh sách rượu của nhà hàng với các lựa chọn mới.