Nghĩa của từ "win the lottery" trong tiếng Việt

"win the lottery" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

win the lottery

US /wɪn ðə ˈlɑtəri/
UK /wɪn ðə ˈlɒtəri/

Thành ngữ

1.

trúng số

to receive a large amount of money from a lottery

Ví dụ:
If I could just win the lottery, all my financial problems would be over.
Nếu tôi có thể trúng số, tất cả các vấn đề tài chính của tôi sẽ kết thúc.
She always dreams of winning the lottery and traveling the world.
Cô ấy luôn mơ ước trúng số và đi du lịch khắp thế giới.
2.

trúng số, gặp may mắn bất ngờ

to experience an unexpected stroke of good luck or fortune

Ví dụ:
Finding a job that pays well and you love is like winning the lottery.
Tìm được một công việc lương cao và bạn yêu thích giống như trúng số vậy.
Getting into that prestigious university felt like winning the lottery for him.
Việc được nhận vào trường đại học danh tiếng đó đối với anh ấy giống như trúng số vậy.