Nghĩa của từ wield trong tiếng Việt
wield trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
wield
US /wiːld/
UK /wiːld/
Động từ
1.
2.
nắm giữ, sử dụng
have and be able to use (power or influence)
Ví dụ:
•
She wields considerable power in the company.
Cô ấy nắm giữ quyền lực đáng kể trong công ty.
•
The government wields control over the media.
Chính phủ nắm quyền kiểm soát truyền thông.