Nghĩa của từ whistled trong tiếng Việt
whistled trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
whistled
US /ˈwɪs.əld/
UK /ˈwɪs.əld/
Thì quá khứ
huýt sáo, thổi còi
made a clear, high-pitched sound by forcing air through a small hole between one's lips or teeth
Ví dụ:
•
He whistled a happy tune as he walked down the street.
Anh ấy huýt sáo một giai điệu vui vẻ khi đi bộ trên đường.
•
The referee whistled to signal the end of the game.
Trọng tài thổi còi báo hiệu kết thúc trận đấu.
Quá khứ phân từ
đã huýt sáo, đã thổi còi
having made a clear, high-pitched sound by forcing air through a small hole between one's lips or teeth
Ví dụ:
•
The tune he had whistled earlier was still in her head.
Giai điệu anh ấy đã huýt sáo trước đó vẫn còn văng vẳng trong đầu cô.
•
A warning sound was whistled by the train conductor.
Một âm thanh cảnh báo đã được người điều khiển tàu thổi còi.