Nghĩa của từ "watch your step" trong tiếng Việt

"watch your step" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

watch your step

US /wɑːtʃ jʊər stɛp/
UK /wɒtʃ jɔː stɛp/

Thành ngữ

cẩn thận bước đi, cẩn thận lời nói và hành động

to be careful about where you walk or what you do

Ví dụ:
Watch your step, the floor is wet.
Cẩn thận bước đi, sàn nhà ướt.
The boss told him to watch his step or he'd be fired.
Ông chủ bảo anh ta hãy cẩn thận nếu không sẽ bị sa thải.