Nghĩa của từ "watch TV" trong tiếng Việt

"watch TV" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

watch TV

US /wɑːtʃ tiːˈviː/
UK /wɒtʃ tiːˈviː/

Cụm từ

xem TV, coi TV

to spend time viewing television programs

Ví dụ:
After a long day, I just want to relax and watch TV.
Sau một ngày dài, tôi chỉ muốn thư giãn và xem TV.
Do you usually watch TV in the evenings?
Bạn có thường xem TV vào buổi tối không?