Nghĩa của từ wars trong tiếng Việt

wars trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

wars

US /wɔrz/
UK /wɔːz/

Danh từ số nhiều

1.

chiến tranh

conflicts carried on by force of arms, between nations or states, or between parties within the same state

Ví dụ:
Throughout history, humanity has been plagued by numerous wars.
Trong suốt lịch sử, nhân loại đã bị tàn phá bởi vô số cuộc chiến tranh.
The two countries have been involved in several border wars.
Hai quốc gia đã tham gia vào một số cuộc chiến tranh biên giới.
2.

xung đột, cạnh tranh

intense conflicts or competitions between opposing groups or individuals

Ví dụ:
The company is engaged in fierce price wars with its competitors.
Công ty đang tham gia vào các cuộc chiến giá cả khốc liệt với các đối thủ cạnh tranh.
The social media platform has been embroiled in privacy wars for years.
Nền tảng mạng xã hội đã vướng vào các cuộc chiến về quyền riêng tư trong nhiều năm.