Nghĩa của từ wand trong tiếng Việt
wand trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
wand
US /wɑːnd/
UK /wɒnd/
Danh từ
đũa phép, gậy
a thin stick or rod, especially one used by a magician or fairy
Ví dụ:
•
The magician waved his wand and a rabbit appeared.
Nhà ảo thuật vẫy đũa phép của mình và một con thỏ xuất hiện.
•
She used a curling wand to style her hair.
Cô ấy dùng máy uốn tóc để tạo kiểu tóc.