Nghĩa của từ "walk on eggshells" trong tiếng Việt

"walk on eggshells" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

walk on eggshells

US /wɔk ɑn ˈɛɡˌʃɛlz/
UK /wɔːk ɒn ˈɛɡˌʃɛlz/
"walk on eggshells" picture

Thành ngữ

đi nhẹ nói khẽ, cẩn trọng từng li từng tí

to be extremely cautious about one's words or actions so as not to upset someone

Ví dụ:
Ever since the argument, I've been walking on eggshells around her.
Kể từ cuộc cãi vã, tôi đã đi nhẹ nói khẽ xung quanh cô ấy.
The new manager makes everyone walk on eggshells.
Người quản lý mới khiến mọi người phải đi nhẹ nói khẽ.