Nghĩa của từ eggshell trong tiếng Việt
eggshell trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
eggshell
US /ˈeɡ.ʃel/
UK /ˈeɡ.ʃel/
Danh từ
vỏ trứng
the fragile, calcareous outer covering of a bird's egg
Ví dụ:
•
Be careful not to get any eggshell in the batter.
Cẩn thận đừng để vỏ trứng dính vào bột.
•
The baby bird had just broken out of its eggshell.
Chim non vừa mới chui ra khỏi vỏ trứng.
Từ đồng nghĩa:
Tính từ
màu vỏ trứng, trắng ngà
a very pale yellowish-white color, like that of an eggshell
Ví dụ:
•
The walls were painted a soft eggshell white.
Các bức tường được sơn màu trắng vỏ trứng mềm mại.
•
She chose an eggshell dress for the wedding.
Cô ấy chọn một chiếc váy màu vỏ trứng cho đám cưới.
Từ liên quan: