Nghĩa của từ "vitamin supplement" trong tiếng Việt

"vitamin supplement" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

vitamin supplement

US /ˈvaɪtəmɪn ˈsʌplɪmənt/
UK /ˈvɪtəmɪn ˈsʌplɪmənt/

Danh từ

thực phẩm bổ sung vitamin

a preparation containing vitamins, taken orally to supply nutrients that may be missing from a person's diet

Ví dụ:
She takes a daily vitamin supplement to ensure she gets all essential nutrients.
Cô ấy uống thực phẩm bổ sung vitamin hàng ngày để đảm bảo nhận đủ các chất dinh dưỡng thiết yếu.
Many people take a vitamin supplement during the winter months.
Nhiều người uống thực phẩm bổ sung vitamin trong những tháng mùa đông.