Nghĩa của từ "visual arts" trong tiếng Việt
"visual arts" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
visual arts
US /ˈvɪʒ.u.əl ɑːrts/
UK /ˈvɪʒ.u.əl ɑːts/
Danh từ số nhiều
nghệ thuật thị giác
art forms such as painting, drawing, sculpture, printmaking, photography, and filmmaking
Ví dụ:
•
She studied the history of visual arts at university.
Cô ấy đã học lịch sử nghệ thuật thị giác tại trường đại học.
•
The gallery features contemporary visual arts from around the world.
Phòng trưng bày giới thiệu nghệ thuật thị giác đương đại từ khắp nơi trên thế giới.
Từ liên quan: