Nghĩa của từ "video arcade" trong tiếng Việt

"video arcade" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

video arcade

US /ˈvɪd.i.oʊ ˈɑːr.keɪd/
UK /ˈvɪd.i.əʊ ˈɑː.keɪd/

Danh từ

khu trò chơi điện tử, máy chơi game thùng

a place where people can play video games, often coin-operated, in a public setting

Ví dụ:
We spent hours at the video arcade playing Pac-Man and Space Invaders.
Chúng tôi đã dành hàng giờ tại khu trò chơi điện tử để chơi Pac-Man và Space Invaders.
The old video arcade closed down last year, a victim of home gaming consoles.
Khu trò chơi điện tử cũ đã đóng cửa vào năm ngoái, trở thành nạn nhân của các máy chơi game tại nhà.