Nghĩa của từ two-seater trong tiếng Việt

two-seater trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

two-seater

US /ˈtuːˌsiːtər/
UK /tuː ˈsiː.tər/
"two-seater" picture

Danh từ

hai chỗ, xe hai chỗ

a vehicle, especially a car or aircraft, with seats for only two people

Ví dụ:
He arrived in a sleek red two-seater sports car.
Anh ấy đến bằng một chiếc xe thể thao hai chỗ màu đỏ bóng bẩy.
The small aircraft was a two-seater, perfect for short flights.
Chiếc máy bay nhỏ là loại hai chỗ ngồi, hoàn hảo cho các chuyến bay ngắn.

Tính từ

hai chỗ ngồi

having seats for only two people

Ví dụ:
The new model features a sleek, two-seater design.
Mẫu xe mới có thiết kế hai chỗ ngồi kiểu dáng đẹp.
They rented a small, two-seater convertible for their road trip.
Họ thuê một chiếc xe mui trần nhỏ hai chỗ ngồi cho chuyến đi đường dài của mình.