Nghĩa của từ twenty-eight trong tiếng Việt
twenty-eight trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
twenty-eight
US /ˈtwɛn.ti ˈeɪt/
UK /ˈtwɛn.ti ˈeɪt/
Số từ
hai mươi tám
the number equivalent to the sum of twenty and eight; one more than twenty-seven, or two less than thirty; 28
Ví dụ:
•
There are twenty-eight days in February, except in a leap year.
Tháng Hai có hai mươi tám ngày, trừ năm nhuận.
•
She turned twenty-eight last month.
Cô ấy đã bước sang tuổi hai mươi tám vào tháng trước.
Từ liên quan: