Nghĩa của từ twenty-two trong tiếng Việt

twenty-two trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

twenty-two

US /ˌtwɛn.tiˈtuː/
UK /ˌtwɛn.tiˈtuː/

Số từ

hai mươi hai

the number equivalent to the sum of twenty and two; one more than twenty-one; 22

Ví dụ:
She turned twenty-two last month.
Cô ấy đã tròn hai mươi hai tuổi vào tháng trước.
There are twenty-two students in the class.
hai mươi hai học sinh trong lớp.