Nghĩa của từ twenty-four trong tiếng Việt
twenty-four trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
twenty-four
US /ˌtwen.t̬iˈfɔːr/
UK /ˌtwen.tiˈfɔːr/
Số từ
hai mươi bốn
the number 24
Ví dụ:
•
There are twenty-four hours in a day.
Có hai mươi bốn giờ trong một ngày.
•
She turned twenty-four last month.
Cô ấy đã bước sang tuổi hai mươi bốn vào tháng trước.
Từ liên quan: