Nghĩa của từ "turns out" trong tiếng Việt
"turns out" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
turns out
US /tɜːrnz aʊt/
UK /tɜːnz aʊt/
Cụm động từ
hóa ra, thì ra
to be discovered or revealed to be
Ví dụ:
•
It turns out that he was lying all along.
Hóa ra anh ta đã nói dối suốt thời gian qua.
•
The new restaurant, it turns out, is very popular.
Hóa ra nhà hàng mới rất nổi tiếng.