Nghĩa của từ transitional trong tiếng Việt
transitional trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
transitional
US /trænˈzɪʃ.ən.əl/
UK /trænˈzɪʃ.ən.əl/
Tính từ
chuyển tiếp, quá độ
relating to or characteristic of a transition
Ví dụ:
•
The country is going through a transitional period.
Đất nước đang trải qua một giai đoạn chuyển tiếp.
•
We are in a transitional phase between two major projects.
Chúng tôi đang trong giai đoạn chuyển tiếp giữa hai dự án lớn.
Từ liên quan: