Nghĩa của từ "train conductor" trong tiếng Việt

"train conductor" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

train conductor

US /ˈtreɪn kənˈdʌk.tər/
UK /ˈtreɪn kənˈdʌk.tər/
"train conductor" picture

Danh từ

người điều hành tàu, nhân viên soát vé tàu

a person who is in charge of a train and its passengers, collecting tickets and ensuring safety

Ví dụ:
The train conductor announced the next stop.
Người điều hành tàu đã thông báo điểm dừng tiếp theo.
I showed my ticket to the train conductor.
Tôi đã đưa vé cho người điều hành tàu.