Nghĩa của từ tourniquet trong tiếng Việt
tourniquet trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
tourniquet
US /ˈtɝː.nɪ.kɪt/
UK /ˈtʊə.nɪ.keɪ/
Danh từ
garô
a device for stopping the flow of blood through a vein or artery, typically applied with a cord or tight bandage and twisted using a stick.
Ví dụ:
•
The paramedic applied a tourniquet to the injured leg.
Nhân viên y tế đã đặt một garô lên chân bị thương.
•
Always use a tourniquet as a last resort for severe bleeding.
Luôn sử dụng garô như một biện pháp cuối cùng cho trường hợp chảy máu nghiêm trọng.
Từ đồng nghĩa:
Động từ
garô
to apply a tourniquet to (a limb or artery).
Ví dụ:
•
The medic had to tourniquet the soldier's arm to prevent further blood loss.
Người lính cứu thương phải garô cánh tay của người lính để ngăn ngừa mất máu thêm.
•
It's crucial to know how to properly tourniquet a limb in an emergency.
Điều quan trọng là phải biết cách garô một chi đúng cách trong trường hợp khẩn cấp.