Nghĩa của từ ligature trong tiếng Việt
ligature trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
ligature
US /ˈlɪɡ.ə.tʃɚ/
UK /ˈlɪɡ.ə.tʃər/
Danh từ
1.
dây buộc, sợi dây
a thing that ties or binds something tightly
Ví dụ:
•
The surgeon used a strong ligature to tie off the blood vessel.
Bác sĩ phẫu thuật đã sử dụng một dây buộc chắc chắn để thắt mạch máu.
•
The ancient manuscript had several pages held together by a silk ligature.
Bản thảo cổ có nhiều trang được giữ lại với nhau bằng một dây buộc lụa.
2.
chữ ghép, ký tự liên kết
a character consisting of two or more letters joined together, for example æ
Ví dụ:
•
The typeface included several beautiful ligatures for common letter combinations.
Kiểu chữ bao gồm một số chữ ghép đẹp mắt cho các tổ hợp chữ cái thông thường.
•
The 'fi' ligature is often used in typography to improve readability.
Chữ ghép 'fi' thường được sử dụng trong kiểu chữ để cải thiện khả năng đọc.