Nghĩa của từ "top performer" trong tiếng Việt

"top performer" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

top performer

US /tɑp pərˈfɔːrmər/
UK /tɒp pəˈfɔːmə/

Danh từ

người có thành tích xuất sắc, người đạt hiệu suất cao

an individual who consistently achieves excellent results or performs at a high level, especially in a professional or competitive setting

Ví dụ:
She was recognized as the company's top performer for the third quarter.
Cô ấy được công nhận là người có thành tích xuất sắc nhất của công ty trong quý ba.
The sales team celebrated their top performer with a bonus.
Đội ngũ bán hàng đã trao thưởng cho người có thành tích xuất sắc nhất của họ bằng một khoản tiền thưởng.