Nghĩa của từ performing trong tiếng Việt

performing trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

performing

US /pərˈfɔːrmɪŋ/
UK /pəˈfɔːmɪŋ/

Tính từ

biểu diễn, thể hiện

relating to or involving performance, especially artistic performance

Ví dụ:
She is a talented performing artist.
The school has a strong performing arts program.
Trường có một chương trình nghệ thuật biểu diễn mạnh mẽ.

Động từ

1.

biểu diễn, trình diễn

present a play, concert, or other form of entertainment to an audience

Ví dụ:
The band is performing tonight at the local club.
Ban nhạc sẽ biểu diễn tối nay tại câu lạc bộ địa phương.
She enjoys performing for large crowds.
Cô ấy thích biểu diễn trước đám đông lớn.
2.

thực hiện, hoàn thành

carry out, accomplish, or fulfill (an action, task, or function)

Ví dụ:
The doctor is performing surgery.
Bác sĩ đang thực hiện phẫu thuật.
The machine is performing its function correctly.
Máy đang thực hiện chức năng của nó một cách chính xác.