Nghĩa của từ "to come" trong tiếng Việt
"to come" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
to come
US /tə kʌm/
UK /tə kʌm/
Cụm động từ
1.
đến, tới
to arrive or reach a place
Ví dụ:
•
When did you come to this city?
Bạn đến thành phố này khi nào?
•
The bus will come in ten minutes.
Xe buýt sẽ đến trong mười phút nữa.
2.
xảy ra, diễn ra
to happen or occur
Ví dụ:
•
How did that problem come about?
Vấn đề đó đã xảy ra như thế nào?
•
Good things come to those who wait.
Những điều tốt đẹp sẽ đến với những người biết chờ đợi.
3.
đến, lại gần
to move towards the speaker or a specified place
Ví dụ:
•
Please come closer so I can hear you.
Làm ơn lại gần hơn để tôi có thể nghe bạn.
•
Are you coming to the party tonight?
Bạn có đến bữa tiệc tối nay không?