Nghĩa của từ comes trong tiếng Việt
comes trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
comes
US /kʌmz/
UK /kʌmz/
Động từ
1.
đến, tới
to move or travel toward the speaker or a specified place or point
Ví dụ:
•
She comes home every evening.
Cô ấy về nhà mỗi tối.
•
The bus comes every ten minutes.
Xe buýt đến mỗi mười phút.
2.
xảy ra, diễn ra
to happen or occur
Ví dụ:
•
Success comes to those who work hard.
Thành công đến với những người làm việc chăm chỉ.
•
The opportunity comes once in a lifetime.
Cơ hội đến một lần trong đời.
3.
đạt đến, kết thúc
to reach a specified state or result
Ví dụ:
•
The water comes to a boil quickly.
Nước nhanh chóng sôi.
•
The project comes to an end next month.
Dự án sẽ kết thúc vào tháng tới.