Nghĩa của từ titchy trong tiếng Việt

titchy trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

titchy

US /ˈtɪtʃ.i/
UK /ˈtɪtʃ.i/
"titchy" picture

Tính từ

bé tí, nhỏ xíu

very small

Ví dụ:
The kitten was absolutely titchy, fitting in the palm of my hand.
Con mèo con bé tí xíu, vừa vặn trong lòng bàn tay tôi.
I live in a titchy apartment in the city center.
Tôi sống trong một căn hộ bé tí ở trung tâm thành phố.