Nghĩa của từ "time is money" trong tiếng Việt

"time is money" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

time is money

US /taɪm ɪz ˈmʌn.i/
UK /taɪm ɪz ˈmʌn.i/
"time is money" picture

Thành ngữ

thời gian là tiền bạc

used to emphasize that time is a valuable resource and that wasting it results in a loss of money or opportunity

Ví dụ:
I can't wait any longer; time is money.
Tôi không thể chờ đợi thêm nữa; thời gian là tiền bạc.
Please get straight to the point because time is money.
Làm ơn hãy đi thẳng vào vấn đề vì thời gian là tiền bạc.