Nghĩa của từ moneyed trong tiếng Việt

moneyed trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

moneyed

US /ˈmʌn.id/
UK /ˈmʌn.id/
"moneyed" picture

Tính từ

giàu có, có tiền

having much money; wealthy

Ví dụ:
The charity event was attended by the moneyed elite of the city.
Sự kiện từ thiện có sự tham dự của giới thượng lưu giàu có trong thành phố.
He comes from a moneyed background.
Anh ấy xuất thân từ một gia đình có điều kiện.