Nghĩa của từ "tie into" trong tiếng Việt

"tie into" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

tie into

US /taɪ ˈɪntuː/
UK /taɪ ˈɪntuː/

Cụm động từ

1.

liên quan đến, kết nối với

to connect or relate to something else

Ví dụ:
His research findings tie into the main theory.
Kết quả nghiên cứu của anh ấy liên quan đến lý thuyết chính.
How does this new policy tie into our existing strategy?
Chính sách mới này liên quan như thế nào đến chiến lược hiện có của chúng ta?
2.

phụ thuộc vào, liên quan đến

to be a consequence or result of something

Ví dụ:
The success of the project will tie into the team's hard work.
Thành công của dự án sẽ phụ thuộc vào sự làm việc chăm chỉ của đội.
Her promotion will tie into her performance review.
Việc thăng chức của cô ấy sẽ liên quan đến đánh giá hiệu suất của cô ấy.