Nghĩa của từ tiddler trong tiếng Việt

tiddler trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

tiddler

US /ˈtɪd.lɚ/
UK /ˈtɪd.lər/
"tiddler" picture

Danh từ

1.

cá nhỏ, cá gai, cá tuế

a small fish, especially a stickleback or minnow

Ví dụ:
The children caught a few tiddlers in the stream.
Những đứa trẻ bắt được vài con cá nhỏ trong suối.
He was excited to show off his first tiddler caught with his new fishing rod.
Anh ấy rất hào hứng khoe con cá nhỏ đầu tiên bắt được bằng cần câu mới.
Từ đồng nghĩa:
2.

đứa bé tí hon, vật nhỏ bé

a very small person or thing

Ví dụ:
My little brother is still a tiddler, but he's growing fast.
Em trai tôi vẫn còn là một đứa bé tí hon, nhưng nó đang lớn rất nhanh.
That old car is a real tiddler compared to modern SUVs.
Chiếc xe cũ đó thực sự là một thứ nhỏ bé so với các SUV hiện đại.