Nghĩa của từ minnow trong tiếng Việt

minnow trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

minnow

US /ˈmɪn.oʊ/
UK /ˈmɪn.əʊ/
"minnow" picture

Danh từ

1.

cá nhỏ, cá con

a small freshwater fish of the carp family, often used as bait

Ví dụ:
He caught a tiny minnow in the stream.
Anh ấy bắt được một con cá nhỏ trong suối.
The pond is full of minnows.
Ao đầy cá nhỏ.
2.

cá bé, người không quan trọng

a person or organization that is small or unimportant

Ví dụ:
Compared to the big corporations, our company is just a minnow.
So với các tập đoàn lớn, công ty chúng tôi chỉ là một cá bé.
He started as a minnow in the industry but quickly rose to prominence.
Anh ấy bắt đầu như một người không quan trọng trong ngành nhưng nhanh chóng nổi bật.