Nghĩa của từ thieving trong tiếng Việt

thieving trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

thieving

US /ˈθiː.vɪŋ/
UK /ˈθiː.vɪŋ/

Tính từ

trộm cắp

used to describe people who steal things:

Ví dụ:
Those thieving kids tried to steal my car.

Danh từ

trộm cắp

the activity of stealing:

Ví dụ:
His was a life of thieving and cheating.