Nghĩa của từ thickened trong tiếng Việt

thickened trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

thickened

US /ˈθɪkənd/
UK /ˈθɪkənd/

Tính từ

được làm đặc, dày lên

made or become thicker

Ví dụ:
The sauce was perfectly thickened with cornstarch.
Nước sốt đã được làm đặc hoàn hảo bằng bột bắp.
His skin had thickened from years of working outdoors.
Da anh ấy đã dày lên sau nhiều năm làm việc ngoài trời.