Nghĩa của từ "the end of the line" trong tiếng Việt
"the end of the line" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
the end of the line
US /ðɪ ˈɛnd əv ðə laɪn/
UK /ðɪ ˈɛnd əv ðə laɪn/
Thành ngữ
hồi kết, điểm cuối
the point at which a process, activity, or series of events must stop or come to an end
Ví dụ:
•
After years of struggling, he realized he had reached the end of the line with his business.
Sau nhiều năm vật lộn, anh nhận ra mình đã đến hồi kết với công việc kinh doanh của mình.
•
If we don't find a solution soon, this project will be the end of the line.
Nếu chúng ta không sớm tìm ra giải pháp, dự án này sẽ là hồi kết.