Nghĩa của từ "have somebody/something to thank (for something)" trong tiếng Việt
"have somebody/something to thank (for something)" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
have somebody/something to thank (for something)
US /hæv ˈsʌmˌbɑːdi/ˈsʌmˌθɪŋ tə θæŋk (fɔːr ˈsʌmˌθɪŋ)/
UK /hæv ˈsʌmˌbɒdi/ˈsʌmˌθɪŋ tə θæŋk (fɔː ˈsʌmˌθɪŋ)/
Thành ngữ
phải cảm ơn ai/cái gì, phải tự trách ai/cái gì
to be grateful to someone or something for a particular outcome, often a negative one, implying that they are responsible for it
Ví dụ:
•
You have yourself to thank for this mess.
Bạn phải tự trách mình vì mớ hỗn độn này.
•
If we miss the flight, we'll have him to thank for it.
Nếu chúng ta lỡ chuyến bay, chúng ta sẽ phải cảm ơn anh ấy vì điều đó.