Nghĩa của từ "tearing down" trong tiếng Việt

"tearing down" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

tearing down

US /ˈtɪərɪŋ daʊn/
UK /ˈtɪərɪŋ daʊn/

Cụm động từ

1.

phá bỏ, tháo dỡ

to intentionally destroy a building or other structure because it is old or not wanted

Ví dụ:
The old factory is being tearing down to make way for new apartments.
Nhà máy cũ đang bị phá bỏ để nhường chỗ cho các căn hộ mới.
They are tearing down the old stadium next month.
Họ sẽ phá dỡ sân vận động cũ vào tháng tới.
2.

chỉ trích gay gắt, phê phán

to criticize someone or something severely

Ví dụ:
The critics were tearing down his new movie.
Các nhà phê bình đang chỉ trích gay gắt bộ phim mới của anh ấy.
It's easy to tear down someone's ideas, but harder to build them up.
Thật dễ dàng để phê phán ý tưởng của ai đó, nhưng khó hơn để xây dựng chúng.