Nghĩa của từ "take to heart" trong tiếng Việt
"take to heart" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
take to heart
US /teɪk tuː hɑːrt/
UK /teɪk tuː hɑːt/
Thành ngữ
ghi nhớ, để bụng, để tâm
to consider something seriously and be affected by it
Ví dụ:
•
She really took to heart what her teacher said about studying harder.
Cô ấy thực sự ghi nhớ lời cô giáo nói về việc học hành chăm chỉ hơn.
•
Don't take to heart every criticism; some people just like to complain.
Đừng để bụng mọi lời chỉ trích; một số người chỉ thích phàn nàn thôi.