Nghĩa của từ "Take time" trong tiếng Việt
"Take time" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
Take time
US /teɪk taɪm/
UK /teɪk taɪm/
Cụm từ
1.
cứ từ từ, không vội vàng
to proceed at a slow or leisurely pace; to not rush
Ví dụ:
•
Don't rush the painting, take your time and do it right.
Đừng vội vàng vẽ, cứ từ từ và làm cho đúng.
•
It might take some time to get used to the new system.
Có thể mất một thời gian để làm quen với hệ thống mới.
2.
mất thời gian, cần thời gian
to require a certain amount of time to complete something
Ví dụ:
•
The journey will take time, so we should leave early.
Chuyến đi sẽ mất thời gian, vì vậy chúng ta nên khởi hành sớm.
•
Building a house can take a lot of time and effort.
Xây nhà có thể mất rất nhiều thời gian và công sức.