Nghĩa của từ "take precautions" trong tiếng Việt

"take precautions" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

take precautions

US /teɪk prɪˈkɔː.ʃənz/
UK /teɪk prɪˈkɔː.ʃənz/
"take precautions" picture

Cụm từ

thực hiện các biện pháp phòng ngừa, phòng bị

to take actions in advance to prevent something bad or dangerous from happening

Ví dụ:
You should take precautions against the cold before going out.
Bạn nên thực hiện các biện pháp phòng ngừa chống lại cái lạnh trước khi ra ngoài.
The hospital took precautions to prevent the spread of the virus.
Bệnh viện đã thực hiện các biện pháp phòng ngừa để ngăn chặn sự lây lan của virus.