Nghĩa của từ "take my mind off" trong tiếng Việt

"take my mind off" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

take my mind off

US /teɪk maɪ maɪnd ɔf/
UK /teɪk maɪ maɪnd ɒf/

Thành ngữ

xao nhãng khỏi, quên đi

to make you stop thinking about something unpleasant

Ví dụ:
I like to read to take my mind off things.
Tôi thích đọc sách để xao nhãng khỏi mọi thứ.
Working on this project helps to take my mind off my worries.
Làm việc trong dự án này giúp tôi xao nhãng khỏi những lo lắng của mình.