Nghĩa của từ "take flight" trong tiếng Việt
"take flight" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
take flight
US /teɪk flaɪt/
UK /teɪk flaɪt/
Thành ngữ
1.
bỏ chạy, tẩu thoát
to run away or escape
Ví dụ:
•
The deer saw the hunter and immediately took flight.
Con nai nhìn thấy thợ săn và ngay lập tức bỏ chạy.
•
When the police arrived, the suspects took flight.
Khi cảnh sát đến, các nghi phạm đã bỏ trốn.
2.
bay lên, cất cánh
to begin to fly
Ví dụ:
•
The young bird finally took flight from the nest.
Con chim non cuối cùng đã bay khỏi tổ.
•
The plane took flight smoothly despite the strong winds.
Máy bay cất cánh êm ái bất chấp gió mạnh.