Nghĩa của từ flights trong tiếng Việt
flights trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
flights
US /flaɪts/
UK /flaɪts/
Danh từ số nhiều
1.
chuyến bay
the action or process of flying through the air
Ví dụ:
•
The bird took several short flights before landing on the branch.
Con chim thực hiện vài chuyến bay ngắn trước khi đậu trên cành cây.
•
We watched the graceful flights of the eagles.
Chúng tôi đã xem những chuyến bay duyên dáng của những con đại bàng.
2.
chuyến bay, vé máy bay
journeys made by air, especially in an aircraft
Ví dụ:
•
All international flights were cancelled due to the storm.
Tất cả các chuyến bay quốc tế đã bị hủy do bão.
•
We booked our flights to Paris last month.
Chúng tôi đã đặt vé máy bay đi Paris vào tháng trước.
3.
bậc thang, tầng
sets of stairs or steps
Ví dụ:
•
The old house had several steep flights of stairs.
Ngôi nhà cũ có vài bậc thang dốc.
•
She climbed two flights to reach her apartment.
Cô ấy leo hai tầng để đến căn hộ của mình.