Nghĩa của từ "take days off" trong tiếng Việt
"take days off" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
take days off
US /teɪk deɪz ɔf/
UK /teɪk deɪz ɒf/
Cụm từ
nghỉ phép, nghỉ làm
to not go to work or school for a day or a period of days, with permission
Ví dụ:
•
I need to take days off next week to attend a family wedding.
Tôi cần nghỉ vài ngày vào tuần tới để tham dự đám cưới gia đình.
•
Many employees like to take days off during the summer.
Nhiều nhân viên thích nghỉ phép vào mùa hè.