Nghĩa của từ systems trong tiếng Việt

systems trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

systems

US /ˈsɪs.təmz/
UK /ˈsɪs.təmz/

Danh từ số nhiều

1.

hệ thống

sets of connected things or parts forming a complex whole, especially in computing or biology

Ví dụ:
The company's computer systems crashed, causing widespread disruption.
Các hệ thống máy tính của công ty bị sập, gây ra sự gián đoạn trên diện rộng.
The human body has many complex systems working together, such as the circulatory and nervous systems.
Cơ thể con người có nhiều hệ thống phức tạp hoạt động cùng nhau, như hệ tuần hoànhệ thần kinh.
2.

hệ thống, phương pháp

methods or procedures for organizing or doing something

Ví dụ:
The new management implemented more efficient production systems.
Ban quản lý mới đã triển khai các hệ thống sản xuất hiệu quả hơn.
They are reviewing the security systems after the recent breach.
Họ đang xem xét lại các hệ thống an ninh sau vụ vi phạm gần đây.