Nghĩa của từ switches trong tiếng Việt

switches trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

switches

US /ˈswɪtʃɪz/
UK /ˈswɪtʃɪz/

Danh từ số nhiều

1.

công tắc

devices for making and breaking the connection in an electric circuit

Ví dụ:
The control panel has many different switches for various functions.
Bảng điều khiển có nhiều công tắc khác nhau cho các chức năng đa dạng.
He flipped all the light switches off before leaving the room.
Anh ấy đã tắt tất cả các công tắc đèn trước khi rời khỏi phòng.
2.

thay đổi, chuyển đổi

abrupt or complete changes

Ví dụ:
The company made several strategic switches in its marketing approach.
Công ty đã thực hiện một số thay đổi chiến lược trong cách tiếp cận tiếp thị của mình.
His mood often makes sudden switches from happy to sad.
Tâm trạng của anh ấy thường có những chuyển biến đột ngột từ vui sang buồn.

Động từ

chuyển đổi, thay đổi

changes from one thing to another

Ví dụ:
The train switches tracks at the junction.
Tàu hỏa chuyển đường ray tại điểm giao nhau.
He often switches between different hobbies.
Anh ấy thường chuyển đổi giữa các sở thích khác nhau.