Nghĩa của từ surroundings trong tiếng Việt
surroundings trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
surroundings
US /səˈraʊn.dɪŋz/
UK /səˈraʊn.dɪŋz/
Danh từ số nhiều
môi trường xung quanh, khu vực lân cận
the things and conditions around a person or thing
Ví dụ:
•
The hotel had beautiful surroundings with a view of the mountains.
Khách sạn có môi trường xung quanh đẹp với tầm nhìn ra núi.
•
He grew up in pleasant rural surroundings.
Anh ấy lớn lên trong môi trường xung quanh nông thôn dễ chịu.
Từ liên quan: