Nghĩa của từ surrounded trong tiếng Việt

surrounded trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

surrounded

US /səˈraʊndɪd/
UK /səˈraʊndɪd/

Tính từ

bị bao vây, được bao quanh

enclosed or encircled by something or someone

Ví dụ:
The castle was surrounded by a deep moat.
Lâu đài được bao quanh bởi một con hào sâu.
She felt completely surrounded by her family's love.
Cô ấy cảm thấy hoàn toàn được bao bọc bởi tình yêu của gia đình.