Nghĩa của từ supposedly trong tiếng Việt
supposedly trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
supposedly
US /səˈpoʊ.zɪd.li/
UK /səˈpəʊ.zɪd.li/
Trạng từ
được cho là, có lẽ, theo như người ta nói
according to what is generally thought or believed but not known for certain
Ví dụ:
•
The new restaurant is supposedly very good.
Nhà hàng mới được cho là rất ngon.
•
He supposedly quit his job last week.
Anh ấy được cho là đã nghỉ việc vào tuần trước.
Từ đồng nghĩa: