Nghĩa của từ sulky trong tiếng Việt
sulky trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
sulky
US /ˈsʌlk.i/
UK /ˈsʌlk.i/
Tính từ
hờn dỗi, buồn rầu, cau có
moody and silent; sullen
Ví dụ:
•
The child was sulky after being told he couldn't have ice cream.
Đứa trẻ hờn dỗi sau khi bị nói rằng không được ăn kem.
•
She gave him a sulky look and turned away.
Cô ấy nhìn anh ta một cách hờn dỗi rồi quay đi.